不毛之地
bất mao chi địa
Hán Việt: bất mao chi địa · Pinyin: bù máo zhī dì
Tổng quan
vùng đất cằn cỗi | sa mạc
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng đất cằn cỗi | sa mạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木不生的地方。《公羊傳.宣公十二年》:「君如矜此喪人,錫之不毛之地。」《三國演義》第八七回:「南方不毛之地,瘴疫之鄉。」_x000D_ 2.禿頭的謔稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不生长草木庄稼的荒地。形容荒凉、贫瘠。
- Tân Hoa Tự Điển 不长植物的土地。指荒芜贫瘠之地从前的不毛之地,如今成了绿洲。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) barren land; desert
- Cihui 不毛之地 ùmáozhīdì n. 1. barren land; desert 2. uncivilized area