通都大邑

tōng dū dà yì thông đô đại ấp

Hán Việt: thông đô đại ấp · Pinyin: tōng dū dà yì

Tổng quan

thành phố lớn; thủ phủ; đô thị; đô hội。四通八達的大城市。

Cấu tạo: (thông) + (đô) + (đại) + (ấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố lớn; thủ phủ; đô thị; đô hội。四通八達的大城市。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四通八達的繁華大都市。唐.韓愈〈守戒〉:「今之通都大邑,介於倔強之間,而不知為之備。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「如大富大貴家,其力百物皆可致,住荒村僻壤,與通都大邑,一也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 都:都市;邑:城。四通八达的大都会、大城市。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四通八达的大城市。
  • Tân Hoa Tự Điển 都都市;邑城。四通八达的大都会、大城市。

Eng

  • Cihui 通都大邑 ōngdūdàyì f.e. metropolis

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不毛之地 · 穷乡僻壤