不甘示弱

bù gān shì ruòbất cam kì nhược

Hán Việt: bất cam kì nhược · Pinyin: bù gān shì ruò

Tổng quan

không chịu thua kém

新华 · Tân Hoa Đại lục

示:显示,表现。不甘心表示自己比别人差。表示要较量一下,比个高低。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不情願表現得比別人差。如:「中華隊亦不甘示弱的投進了一個三分球。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 甘 (cam) + 示 (kì) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không chịu yếu thế
  • Biên soạn not to be outdone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不情願表現得比別人差。如:「中華隊亦不甘示弱的投進了一個三分球。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 示:显示,表现。不甘心表示自己比别人差。表示要较量一下,比个高低。

Eng

  • Cihui 不甘示弱 ùgānshìruò f.e. not to be outdone

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

甘拜下风