不甘示弱
bất cam kì nhược
Hán Việt: bất cam kì nhược · Pinyin: bù gān shì ruò
Tổng quan
không chịu thua kém
Nghĩa
Việt
- Cihui không chịu thua kém
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不情願表現得比別人差。如:「中華隊亦不甘示弱的投進了一個三分球。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 示:显示,表现。不甘心表示自己比别人差。表示要较量一下,比个高低。
- Tân Hoa Tự Điển 示显示,表现。不甘心表示自己比别人差。表示要较量一下,比个高低。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) not to be outdone
- Cihui 不甘示弱 ùgānshìruò f.e. not to be outdone