甘拜下风
cam bái hạ phong
Hán Việt: cam bái hạ phong · Pinyin: gān bài xià fēng
Tổng quan
HẠ PHONG chịu thua; chịu lép vế; bái phục. nước cờ của anh rất cao siêu, tôi phải chịu thua thôi
表示真心佩服,自认不如。
表示心悅誠服。《鏡花緣》第五二回:「真是家學淵源,妹子甘拜下風。」《三俠五義》第三九回:「他若真個為此事而來,劣兄甘拜下風,從此後不稱御貓,也未為不可。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 您的棋實在高明,我只有甘拜下風。
- Biên soạn candidly admit defeat
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示真心佩服,自认不如。
- Kaggle Zh-Vi strike sail
Eng
- Cihui to step down gracefully (humble expression); to concede defeat; to play second fiddle