不看金面看佛面
bất khán kim diện khán phật diện
Hán Việt: bất khán kim diện khán phật diện · Pinyin: bù kàn jīn miàn kàn fó miàn
Tổng quan
Cấu tạo: 不 (bất) + 看 (khán) + 金 (kim) + 面 (diện) + 看 (khán) + 佛 (phật) + 面 (diện)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻總要給點面子。如:「請您不看金面看佛面,原諒舍妹的無心之過。」也作「不看僧面看佛面」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻请看第三者的情面帮助或宽恕某一个人。同“不看僧面看佛面”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"不看僧面看佛面"。