不知所云

bù zhī suǒ yúnbất tri sở vân

Hán Việt: bất tri sở vân · Pinyin: bù zhī suǒ yún

Tổng quan

SỞ 云 nói lung tung; chẳng biết nói gì; rỗng tuếch; nói gì chả hiểu; không biết nói những gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

云:说。不知道说得是些么。形容说话内容混乱,无法理解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自己不知道說了些什麼?也指別人言語模糊內容空洞或邏輯混亂,無法讓人聽懂所說的話。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「臨表涕泣,不知所云。」唐.劉禹錫〈上杜司徒書〉:「顧瞻門館,慚戀交會; 伏紙流涕,不知所云。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 知 (tri) + 所 (sở) + 云 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết người nào đó đang nói gì
  • Cihui khó hiểu
  • Biên soạn not know what sb. is driving at

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己不知道說了些什麼?也指別人言語模糊內容空洞或邏輯混亂,無法讓人聽懂所說的話。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「臨表涕泣,不知所云。」唐.劉禹錫〈上杜司徒書〉:「顧瞻門館,慚戀交會; 伏紙流涕,不知所云。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云:说。不知道说得是些么。形容说话内容混乱,无法理解。
  • Kaggle Zh-Vi at sea

Eng

  • Cihui 不知所云 ùzhīsuǒyún f.e. not know what sb. is driving at

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一板三眼