一板三眼

yī bǎn sān yǎn nhất bản tam nhãn

Hán Việt: nhất bản tam nhãn · Pinyin: yī bǎn sān yǎn

Tổng quan

nghĩa đen: một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ) | nghĩa bóng: chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Cấu tạo: (nhất) + (bản) + (tam) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một phách mạnh và ba phách nhẹ trong một nhịp nhạc (bốn phách trong một ô nhịp) (thành ngữ) | nghĩa bóng: chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 板,以拍板擊打一下,為中國音樂每小節裡最強的拍子。眼,以鼓簽敲擊板鼓,為次強拍或弱拍。一板三眼即一小節中有四拍的音樂節奏。常用以表現舒緩沉著的情境。後用以比喻言行謹守法規,沉著而有條理。《糊塗世界》卷六:「如今的時勢,就是孔聖人活過來,一板三眼的去做,也不過是個書呆子罷了。」也作「一板一眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 板、眼:戏曲音乐的节拍。比喻言语、行动有条理或合规矩。有时也比喻做事死板,不懂得灵活掌握。
  • Tân Hoa Tự Điển 传统音乐中的节拍称板、眼。乐曲节拍中,最强拍击板,称板”;次强拍或弱拍用鼓签敲鼓按拍,称眼”。其节拍由一板三眼构成的称三眼板”(相当于西乐四拍),由一板一眼构成的称一眼板”(相当于西乐二拍)◇以一板三眼”或一板一眼”比喻言语行动有条理,合乎规矩他做事情总是一板三眼的,已经成了习惯。
  • Tân Hoa Tự Điển 板、眼戏曲音乐的节拍。比喻言语、行动有条理或合规矩。有时也比喻做事死板,不懂得灵活掌握。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one strong beat and three weak beats in a measure of music (four beats in the bar) (idiom); fig. scrupulous attention to detail
  • Cihui 一板三眼 ībǎn-sānyǎn n. a rythm in Beijing Opera ◆f.e. rigid (in carrying out discipline)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不知所云 · 不知所言