不知所措
bất tri sở thố
Hán Việt: bất tri sở thố · Pinyin: bù zhī suǒ cuò
Tổng quan
SỞ THỐ không biết phải làm sao; luống cuống; bối rối; lúng ta lúng túng
1.语本《论语.子路》"则民无所措手足。"形容不知道该怎么办才好。
驚慌失度,不知道怎麼辦才好。《三國志.卷六四.吳書諸葛恪傳》:「皇太子以丁酉踐尊號,哀喜交并,不知所措。」也作「莫知所措」、「未知所措」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết phải làm sao (thành ngữ)
- Cihui hết cách
- Biên soạn be at a loss
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚慌失度,不知道怎麼辦才好。《三國志.卷六四.吳書諸葛恪傳》:「皇太子以丁酉踐尊號,哀喜交并,不知所措。」也作「莫知所措」、「未知所措」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《论语.子路》"则民无所措手足。"形容不知道该怎么办才好。
- Kaggle Zh-Vi at loose end
Eng
- Cihui 不知所措 ùzhīsuǒcuò f.e. be at a loss
Đức
- Handedict keinen Rat mehr wissen, ratlos sein