胸有成竹

xiōng yǒu chéng zhú hung hữu thành trúc

Hán Việt: hung hữu thành trúc · Pinyin: xiōng yǒu chéng zhú

Tổng quan

(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo

Cấu tạo: (hung) + (hữu) + (thành) + (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畫竹之前,心中早已有了竹子的完整形象。語本宋.晁補之〈贈文潛甥楊克一學文與可畫竹求詩〉:「與可畫竹時,胸中有成竹。經營似春雨,滋長地中綠。」比喻處事有定見。《二十年目睹之怪現狀》第一○五回:「但是看承暉的精神,又好像胸有成竹一般。」也作「成竹在胸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指画竹子要在心里有一幅竹子的形象。后比喻在做事之前已经拿定主意。
  • Tân Hoa Tự Điển 画竹之前心里已有竹子的形象。比喻做事之前已有全面考虑他提出这个问题之前就已胸有成竹了。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指画竹子要在心里有一幅竹子的形象◇比喻在做事之前已经拿定主意。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have a well-thought-out plan in mind
  • Cihui 胸有成竹 iōngyǒuchéngzhú f.e. have a well-thought-out plan/stratagem/etc. | Tā duì gōngsī de fāzhǎn jìhuà ∼. He has a well-thought-out plan for the company development.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心中有数 · 胸中有数

Từ trái nghĩa

不知所措 · 心中无数 · 束手无策 · 胸中无数