不能使用的

bất năng sử dụng đích

Hán Việt: bất năng sử dụng đích

Tổng quan

tình trạng bế tắc; tình thế không lối thoát không thể dùng, không thể cho việc làm được vô ích, vô dụng

Cấu tạo: 不 (bất) + 能 (năng) + 使 (sử) + 用 (dụng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không dùng được

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi no-go

Từ liên quan

Gần nghĩa

不能赞一辞 · 不能上演的 · 不能交换的 · 不能代替的 · 不能传达的 · 不能伸展的 · 不能作废的 · 不能保持的