不能挽回的

bất năng vãn hồi đích

Hán Việt: bất năng vãn hồi đích

Tổng quan

không thể lấy lại được, không thể cứu chữa được không thể chữa được (bệnh...), không thể sửa chữa được (sai lầm) không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được không thể lấy lại được, không thể phục hồi lại được, không thể bù lại được, không thể nhớ lại được không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...), không thể thu hồi (giấy phép...) không thể chữa được, không thể c…

Cấu tạo: (bất) + (năng) + (vãn) + (hồi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể lấy lại được, không thể cứu chữa được không thể chữa được (bệnh...), không thể sửa chữa được (sai lầm) không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được không thể lấy lại được, không thể phục hồi lại được, không thể bù lại được, không thể nhớ lại được không thể bâi bỏ đ…