不能自已

bù néng zì yǐbất năng tự dĩ

Hán Việt: bất năng tự dĩ · Pinyin: bù néng zì yǐ

Tổng quan

TỰ DĨ không kềm chế được; không nén được; không cưỡng lại được (tình cảm của mình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

已:停止。指无法控制自己,使激动的情绪平静下来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無法控制自己激動的情緒。唐.盧照鄰〈寄裴舍人遺衣藥直書〉:「殷揚州與外甥韓康伯別,慨然而詠『富貴他人合,貧賤親戚離。』因泣下交頤,不能自已。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 能 (năng) + 自 (tự) + 已 (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể kiềm chế bản thân
  • Cihui mất kiểm soát
  • Biên soạn can't control oneself; can't help

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法控制自己激動的情緒。唐.盧照鄰〈寄裴舍人遺衣藥直書〉:「殷揚州與外甥韓康伯別,慨然而詠『富貴他人合,貧賤親戚離。』因泣下交頤,不能自已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已:停止。指无法控制自己,使激动的情绪平静下来。
  • Kaggle Zh-Vi above oneself

Eng

  • Cihui 不能自已 ùnéngzìyǐ f.e. can't control oneself; can't help; Tā xīngfèn de ∼. She was beside herself with excitement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不能自制