不能贊一辭

bù néng zàn yī cí bất năng tán nhất từ

Hán Việt: bất năng tán nhất từ · Pinyin: bù néng zàn yī cí

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (năng) + (tán) + (nhất) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法增刪一字一句。形容文章的精妙已達最高境界。《史記.卷四七.孔子世家》:「至於為春秋,筆則筆,削則削,子夏之徒不能贊一辭。」也作「不能措一辭」。

Eng

  • Cihui 不能贊一辭 ùnéng zàn yī cí f.e. unable to say a word (about an impeccable piece of writing)