不脛而走
bất hĩnh nhi tẩu
Hán Việt: bất hĩnh nhi tẩu · Pinyin: bù jìng ér zǒu
Tổng quan
lan truyền nhanh | chạy như cháy rừng
Nghĩa
Việt
- Cihui bất hĩnh nhi tẩu bất hĩnh nhi tẩu ☆Không chân mà chạy. Chỉ lời đồn được lan truyền mau chóng.
- Cihui lan truyền nhanh | chạy như cháy rừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脛,小腿。不脛而走指不用腿也能去,比喻事物不用推廣,也能迅速傳播。清.趙翼《甌北詩話.卷四.白香山詩》:「是以不脛而走,傳遍天下。」也作「無脛而行」。
Eng
- CC-CEDICT to get round fast|to spread like wildfire
- Cihui 不脛而走 ùjìng'érzǒu f.e. 1. spread like wildfire (of rumors/etc.) 2. disappear without trace (of objects)