不脛而走

bù jìng ér zǒubất hĩnh nhi tẩu

Hán Việt: bất hĩnh nhi tẩu · Pinyin: bù jìng ér zǒu

Tổng quan

NHI TẨU lan nhanh; lan truyền nhanh chóng; không chân mà chạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

胫:小腿; 走:跑。没有腿却能跑。比喻事物无需推行,就已迅速地传播开去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

脛,小腿。不脛而走指不用腿也能去,比喻事物不用推廣,也能迅速傳播。清.趙翼《甌北詩話.卷四.白香山詩》:「是以不脛而走,傳遍天下。」也作「無脛而行」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 脛 (hĩnh) + 而 (nhi) + 走 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng lành đồn xa
  • VietPhrases bất hĩnh nhi tẩu
  • Biên soạn 不脛而走 ùjìng'érzǒu f.e. 1. spread like wildfire (of rumors/etc.) 2. disappear without trace (of objects)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脛,小腿。不脛而走指不用腿也能去,比喻事物不用推廣,也能迅速傳播。清.趙翼《甌北詩話.卷四.白香山詩》:「是以不脛而走,傳遍天下。」也作「無脛而行」。

Eng

  • Cihui 不脛而走 ùjìng'érzǒu f.e. 1. spread like wildfire (of rumors/etc.) 2. disappear without trace (of objects)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风行一时