不落俗套

bù luò sú tào bất lạc tục sáo

Hán Việt: bất lạc tục sáo · Pinyin: bù luò sú tào

Tổng quan

không theo khuôn mẫu thông thường | phi truyền thống | độc đáo

Cấu tạo: (bất) + (lạc) + (tục) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không theo khuôn mẫu thông thường | phi truyền thống | độc đáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 創新風格,不流於陳腐老舊。《紅樓夢》第一七、一八回:「左右一望皆雪白粉牆,下面虎皮石隨勢砌去,果然不落富麗俗套。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不因袭陈旧的格式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不因袭陈旧的格式。

Eng

  • CC-CEDICT to conform to no conventional pattern|unconventional|offbeat
  • Cihui 不落俗套 ùluòsútào f.e. conform to no conventional pattern | Nǐ de shèjì hěn xīnyǐng, ∼. Your design is very innovative and does not conform to the conventional pattern.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不落窠臼