不落窠臼
bất lạc khoa cữu
Hán Việt: bất lạc khoa cữu · Pinyin: bù luò kē jiù
Tổng quan
KHOA CỰU, CỮU không rập khuôn; độc đáo; không theo vết mòn; không đi theo đường cũ; độc đáo; phong cách riêng
窠:鸟巢; 臼:舂米的石器。比喻有独创风格,不落旧套。
窠臼,陳舊的模式規格。不落窠臼比喻不落俗套,有獨創的風格。《紅樓夢》第七六回:「這『凹』、『凸』二字歷來用的人最少,如今直用作軒館之名,更覺新鮮,不落窠臼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không theo lối mòn
- Cihui có phong cách độc đáo
- Biên soạn id. have an original style
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 窠臼,陳舊的模式規格。不落窠臼比喻不落俗套,有獨創的風格。《紅樓夢》第七六回:「這『凹』、『凸』二字歷來用的人最少,如今直用作軒館之名,更覺新鮮,不落窠臼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不落俗套。比喻有独创风格。
Eng
- Cihui 不落窠臼 ùluòkējiù id. have an original style
Đức
- Handedict unkonventionell, originell