不虚此行

bù xū cǐ xíngbất hư thử hành

Hán Việt: bất hư thử hành · Pinyin: bù xū cǐ xíng

Tổng quan

chuyến đi này không tệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

虚:空、白。没有空跑这一趟。表示某种行动还是有所收获的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示某種行動的結果令人滿意。如:「這趟雖遠從美國趕回來,但能再見你一面,就已經算是不虛此行了。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 虛 (hư) + 此 (thử) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chuyến đi thật đáng giá
  • Biên soạn it's been a worthwhile trip

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚:空、白。没有空跑这一趟。表示某种行动还是有所收获的。

Eng

  • Cihui 不虛此行 ùxūcǐxíng f.e. it's been a worthwhile trip

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

徒劳往返