不見天日
bất kiến thiên nhật
Hán Việt: bất kiến thiên nhật · Pinyin: bù jiàn tiān rì
Tổng quan
đen tối mịt mù (thành ngữ) | thế giới không có công lý
Nghĩa
Việt
- Cihui đen tối mịt mù (thành ngữ) | thế giới không có công lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.看不見天空和太陽。比喻黑暗。《初刻拍案驚奇》卷二○:「這般時節,拘于那不見天日之處,休說冷水,便是泥汗也不能勾。」 2.引申為毫無前途希望。如:「她實在可憐,過著不見天日的生活。」
Eng
- CC-CEDICT all black, no daylight (idiom); a world without justice
- Cihui all black, no daylight (idiom); a world without justice