不見棺材不下淚
bất kiến quan tài bất hạ lệ
Hán Việt: bất kiến quan tài bất hạ lệ · Pinyin: bù jiàn guān cái bù xià lèi
Tổng quan
Cấu tạo: 不 (bất) + 見 (kiến) + 棺 (quan) + 材 (tài) + 不 (bất) + 下 (hạ) + 淚 (lệ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一個人非常頑固,如不讓他嚐到失敗的後果,是不會認錯或改正的。《金瓶梅》第九八回:「咱如今將理和他說,不見棺材不下淚,他必然不受。」也作「不見棺材不掉淚」、「不見棺材不流淚」。