不設防城市
bất thiết phòng thành thị
Hán Việt: bất thiết phòng thành thị
Tổng quan
Cấu tạo: 不 (bất) + 設 (thiết) + 防 (phòng) + 城 (thành) + 市 (thị)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰時無軍事設備的城市,依國際法規定,不能對它施以攻擊。
Eng
- Cihui 不設防城市 ù shèfáng chéngshì n. open city