不識之無

bù shí zhī wú bất thức chi vô

Hán Việt: bất thức chi vô · Pinyin: bù shí zhī wú

Tổng quan

chẳng biết i tờ: không biết chữ

Cấu tạo: (bất) + (thức) + (chi) + (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng biết i tờ; không biết chữ。指不識字('之'和'無'是常用的字)。
  • Cihui chẳng biết i tờ: không biết chữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 之無,唐代白居易出生六七個月時,即能辨別「之」、「無」二字。見《舊唐書.卷一六六.白居易傳》。故後世用以比喻極淺顯易懂的字。不識之無比喻不識字或毫無學問。清.黃景仁〈除夕述懷〉詩:「有兒名一生,廢學增痴憨;曾不識之無,但索梨與柑。」

Eng

  • Cihui 不識之無 ùshízhīwú n. unable to read and write; illiterate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目不识丁