目不識丁

mù bù shí dīng mục bất thức đinh

Hán Việt: mục bất thức đinh · Pinyin: mù bù shí dīng

Tổng quan

nghĩa đen: mắt không nhận ra chữ T (thành ngữ) | hoàn toàn mù chữ dốt đặc cán mai; một chữ bẻ đôi cũng không biết; mù chữ; dốt đặc。《舊唐書·張弘靖傳》:'今天下無事,汝輩挽得兩石力弓,不如識一丁字'據說'丁'應寫作'個',因為字形相近而誤。後來形容人不識字說'不識一丁'或'目不識丁'。

Cấu tạo: (mục) + (bất) + (thức) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mắt không nhận ra chữ T (thành ngữ) | hoàn toàn mù chữ dốt đặc cán mai; một chữ bẻ đôi cũng không biết; mù chữ; dốt đặc。《舊唐書·張弘靖傳》:'今天下無事,汝輩挽得兩石力弓,不如識一丁字'據說'丁'應寫作'個',因為字形相近而誤。後來形容人不識字說'不識一丁'或'目不識丁'。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连最普通的“丁”字也不认识。形容一个字也不认得。
  • Tân Hoa Tự Điển 连最普通的丁”字也不认识。形容一个字也不认得。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the eye cannot recognize the letter T (idiom); totally illiterate
  • Cihui lit. the eye cannot recognize the letter T (idiom); totally illiterate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不识之无 · 胸无点墨

Từ trái nghĩa

两脚书橱