不敗之地

bù bài zhī dì bất bại chi địa

Hán Việt: bất bại chi địa · Pinyin: bù bài zhī dì

Tổng quan

(thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại

Cấu tạo: (bất) + (bại) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是指善于打仗的就有取胜的把握,不会落到挫败的境地。后泛指办事有成功的充分把握。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是指善于打仗的就有取胜的把握,不会落到挫败的境地◇泛指办事有成功的充分把握。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) invincible position
  • Cihui (idiom) invincible position

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一败涂地