不足挂齿
bất túc quải xỉ
Hán Việt: bất túc quải xỉ · Pinyin: bù zú guà chǐ
Tổng quan
QUA XỈ không đáng nhắc đến. 區區小事,不足掛齒 sự việc nhỏ nhoi không đáng nhắc đến
不足:不值得; 挂齿:放在嘴上讲。表示不值得一提。
不值得一談。表示輕視或謙虛。《水滸傳》第八七回:「無能小將,不足掛齒。」《三俠五義》第三○回:「此事皆是你我行俠之人當作之事,不足掛齒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáng nhắc tới (thành ngữ)
- Biên soạn nothing to speak of
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不足:不值得; 挂齿:放在嘴上讲。表示不值得一提。
Eng
- Cihui 不足掛齒 ùzúguàchǐ f.e. nothing to speak of