不足齿数
bất túc xỉ sổ
Hán Việt: bất túc xỉ sổ · Pinyin: bù zú chǐ shǔ
Tổng quan
không đáng nhắc đến
足:值得。表示数不上,不值得一提。
不值得一提。如:「如此小事不足齒數,你老兄就別提了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáng xem xét
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不足以相提并论,同等看待。
Eng
- Cihui not worth mentioning; not worth considering