不辞劳苦

bù cí láo kǔbất từ lao khổ

Hán Việt: bất từ lao khổ · Pinyin: bù cí láo kǔ

Tổng quan

không tiếc công sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

辞:推托; 劳苦:劳累辛苦。不逃避劳累辛苦。形容人不怕吃苦,毅力强。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不推卻辛勞艱苦。如:「為人父母總是不辭勞苦地為養育子女努力工作。」《紅樓夢》第九一回:「我給他送東西,為大爺的事不辭勞若,我所以敬他,又怕人說瞎話,所以問你。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 辭 (từ) + 勞 (lao) + 苦 (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chịu khó
  • Biên soạn spare no effort

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辞:推托; 劳苦:劳累辛苦。不逃避劳累辛苦。形容人不怕吃苦,毅力强。
  • Kaggle Zh-Vi put oneself out

Eng

  • Cihui 不辭勞苦 ùcíláokǔ f.e. spare no effort

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

好逸恶劳