不近人情
bất cận nhân tình
Hán Việt: bất cận nhân tình · Pinyin: bù jìn rén qíng
Tổng quan
không hợp tình người | không biết điều hông gần vời lòng người. Ý nói viễn vông, không thực tế, không hợp lí. bất cận nhân tình bất cận nhân tình ☆Không gần vời lòng người. Ý nói viễn vông, không thực tế, không hợp lí.
Nghĩa
Việt
- Cihui không hợp tình người | không biết điều hông gần vời lòng người. Ý nói viễn vông, không thực tế, không hợp lí. bất cận nhân tình bất cận nhân tình ☆Không gần vời lòng người. Ý nói viễn vông, không thực tế, không hợp lí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為不合人之常情。《莊子.逍遙遊》:「大而無當,往而不返,吾驚怖其言,猶河漢而無極也,大有逕庭,不近人情焉。」《老殘遊記》第一一回:「今者,不管天理,不畏國法,不近人情,放肆做去,這種痛快,不有人災,必有鬼禍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不合乎人的常情。也指性情或言行怪僻。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) not amenable to reason; unreasonable
- Cihui 不近人情 ù jìnrénqíng v.o. 1. disregarding other's feelings 2. not amenable to reason 3. unsociable; inhuman