通情達理
thông tình đạt lí
Hán Việt: thông tình đạt lí · Pinyin: tōng qíng dá lǐ
Tổng quan
(thành ngữ) công bằng và hợp lý | có lý | hợp tình hợp lý
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) công bằng và hợp lý | có lý | hợp tình hợp lý
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通、达:懂得;情:人之常情;理:道理。指说话、做事很讲道理。
- Tân Hoa Tự Điển 懂得人情事理,合乎情理他很通情达理,你去跟他说说看,也许能通融。
- Tân Hoa Tự Điển 指说话、做事很讲道理。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) fair and reasonable; sensible; standing to reason
- Cihui 通情達理 ōngqíngdálǐ f.e. show good sense | ²Tā shì ge ∼ de rén. She is a person with good sense.