不近情理

bất cận tình lí

Hán Việt: bất cận tình lí

Tổng quan

TÌNH LÍ không hợp tình hợp lý; quá đáng; vô lý; quá chừng; ngang trái; vượt quá giới hạn cái hợp lý, cái đúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不合乎人情道理。《紅樓夢》第一回:「故逐一看去,悉皆自相矛盾、大不近情理之說。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 近 (cận) + 情 (tình) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phi lý
  • Biên soạn unreasonable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合乎人情道理。《紅樓夢》第一回:「故逐一看去,悉皆自相矛盾、大不近情理之說。」

Eng

  • Cihui 不近情理 ù jìn qínglǐ v.o. unreasonable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入情入理