不近情理

bất cận tình lí

Hán Việt: bất cận tình lí

Tổng quan

không hợp tình hợp lý; quá đáng; vô lý; quá chừng; ngang trái; vượt quá giới hạn cái hợp lý, cái đúng。言行與人情世故有違背的。

Cấu tạo: (bất) + (cận) + (tình) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hợp tình hợp lý; quá đáng; vô lý; quá chừng; ngang trái; vượt quá giới hạn cái hợp lý, cái đúng。言行與人情世故有違背的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合乎人情道理。《紅樓夢》第一回:「故逐一看去,悉皆自相矛盾、大不近情理之說。」

Eng

  • Cihui 不近情理 ù jìn qínglǐ v.o. unreasonable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入情入理