入情入理

rù qíng rù lǐ nhập tình nhập lí

Hán Việt: nhập tình nhập lí · Pinyin: rù qíng rù lǐ

Tổng quan

hợp tình hợp lý (thành ngữ) có tình có lí; hợp tình hợp lý。合乎情理。

Cấu tạo: (nhập) + (tình) + (nhập) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp tình hợp lý (thành ngữ) có tình có lí; hợp tình hợp lý。合乎情理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常切合情理。《掃迷帚》第三回:「心齋側著耳朵,覺得此段議論,入情入理,不禁連連點首。」《獅子吼》第五回:「你沒有看見佛家戒殺牛馬的條文嗎?何嘗不說得入情入理,但是事實上那裡有人聽他的呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 入:合乎。合乎常情和道理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.完全合乎情理。
  • Tân Hoa Tự Điển 入合乎∠乎常情和道理。

Eng

  • CC-CEDICT sensible and reasonable (idiom)
  • Cihui 入情入理 ùqíngrùlǐ f.e. fair and reasonable | Tā shuō de ∼. What he said was fair and reasonable.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不近情理 · 强词夺理