不露鋒芒

bù lù fēng máng bất lộ phong mang

Hán Việt: bất lộ phong mang · Pinyin: bù lù fēng máng

Tổng quan

không lộ tài năng: ẩn tài

Cấu tạo: (bất) + (lộ) + (phong) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lộ tài năng: ẩn tài
  • Cihui không lộ tài năng; ẩn tài。比喻才幹不外露。亦稱"不露圭角"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才華內斂,不讓自己顯得突出。如:「這年輕人氣定神閒,不露鋒芒,修養真好。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不露圭角