不顧一切的

bất cố nhất thiết đích

Hán Việt: bất cố nhất thiết đích

Tổng quan

liều, liều mạng, vong mạng, bất chấp tất cả (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cứ khăng khăng, cứ nhất định, cứ liều bằng được táo bạo, cả gan, liều lĩnh mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm, liều lĩnh

Cấu tạo: (bất) + (cố) + (nhất) + (thiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều, liều mạng, vong mạng, bất chấp tất cả (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cứ khăng khăng, cứ nhất định, cứ liều bằng được táo bạo, cả gan, liều lĩnh mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm, liều lĩnh