專心致志的
chuyên tâm trí chí đích
Hán Việt: chuyên tâm trí chí đích
Tổng quan
ý định, mục đích, nghĩa, hầu như, thực tế là, kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú, sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình
Cấu tạo: 專 (chuyên) + 心 (tâm) + 致 (trí) + 志 (chí) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui ý định, mục đích, nghĩa, hầu như, thực tế là, kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú, sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình