專用計算機

zhuān yòng jì suàn jī chuyên dụng kế toán ki

Hán Việt: chuyên dụng kế toán ki · Pinyin: zhuān yòng jì suàn jī

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyên) + (dụng) + (kế) + (toán) + (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专为解决某一特定问题而设计制造的电子计算机。一般拥有固定的存储程序。如控制轧钢过程的轧钢控制计算机,计算导弹弹道的专用计算机等。解决特定问题的速度快、可靠性高,且结构简单、价格便宜。