世態炎涼
thế thái viêm lương
Hán Việt: thế thái viêm lương · Pinyin: shì tài yán liáng
Tổng quan
sự đời ấm lạnh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đời ấm lạnh (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 世态:人情世故;炎:热,亲热;凉:冷淡。指一些人在别人得势时百般奉承,别人失势时就十分冷淡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指趋炎附势的人情世故。
- Tân Hoa Tự Điển 世态人情世故;炎热,亲热;凉冷淡。指一些人在别人得势时百般奉承,别人失势时就十分冷淡。
Eng
- CC-CEDICT the hypocrisy of the world (idiom)
- Cihui 世態炎涼 hìtàiyánliáng f.e. inconstancy of human relationships