世態炎涼
thế thái viêm lương
Hán Việt: thế thái viêm lương · Pinyin: shì tài yán liáng
Tổng quan
sự đời ấm lạnh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đời ấm lạnh (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世俗情態反覆無常。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「世態炎涼,自來如此,不足為異。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「可憎者人情冷暖,可厭者世態炎涼。」也作「炎涼世態」。
Eng
- CC-CEDICT the hypocrisy of the world (idiom)
- Cihui 世態炎涼 hìtàiyánliáng f.e. inconstancy of human relationships