世界人權宣言
thế giới nhân quyền tuyên ngôn
Hán Việt: thế giới nhân quyền tuyên ngôn · Pinyin: shì jiè rén quán xuān yán
Tổng quan
Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế
Cấu tạo: 世 (thế) + 界 (giới) + 人 (nhân) + 權 (quyền) + 宣 (tuyên) + 言 (ngôn)
Nghĩa
Việt
- Cihui Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聯合國大會於西元一九四八年所通過的宣言,揭示所有人民在政治、經濟、社會及文化上的權利及自由。
Eng
- CC-CEDICT Universal Declaration of Human Rights
- Cihui Universal Declaration of Human Rights