業餘技藝家

nghiệp dư kĩ nghệ gia

Hán Việt: nghiệp dư kĩ nghệ gia

Tổng quan

tài tử; người ham chuộng, (định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên

Cấu tạo: (nghiệp) + (dư) + (kĩ) + (nghệ) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài tử; người ham chuộng, (định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên