東倒西歪
đông đảo tây oai
Hán Việt: đông đảo tây oai · Pinyin: dōng dǎo xī wāi
Tổng quan
nghiêng ngả không vững (thành ngữ) | lắc lư | (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêng ngả không vững (thành ngữ) | lắc lư | (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指行走不稳,身不由主。也形容物体倾斜不正。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容行走、坐立时身体歪斜或摇晃不稳的样子。②形容物体杂乱地歪斜或倒下的样子。
Eng
- CC-CEDICT to lean unsteadily from side to side (idiom)|to sway|(of buildings etc) to lean at a crazy angle
- Cihui 東倒西歪 ōngdǎoxīwāi f.e. 1. stagger around | Wǒ ²lèi de ∼ de. I was too tired to walk properly. 2. be dilapidated