七颠八倒

qī diān bā dǎothất điên bát đảo

Hán Việt: thất điên bát đảo · Pinyin: qī diān bā dǎo

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容十分凌乱。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容纷乱不堪。 2.谓失去常态。 3.犹言颠三倒四。 4.犹言懵头转向。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.紛亂。《朱子語類.卷五一.孟子.梁惠王下》:「只當商之季,七顛八倒,上下崩頹。」《紅樓夢》第一一一回:「家下人等見鳳姐不在,也有偷閒歇力的,亂亂吵吵已鬧的七顛八倒,不成事體了。」 2.形容暈頭轉向,神魂顛倒。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「只為這冤家害的我一絲兩氣,七顛八倒。」

Cấu tạo: 七 (thất) + 顛 (điên) + 八 (bát) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容十分凌乱。"}
  • Biên soạn at sixes and sevens; topsy-turvy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容纷乱不堪。 2.谓失去常态。 3.犹言颠三倒四。 4.犹言懵头转向。

Eng

  • Cihui 七顛八倒 īdiānbādǎo f.e. at sixes and sevens; topsy-turvy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

东倒西歪 · 乱七八糟

Từ trái nghĩa

有条有理