東家長西家短

dōng jiā cháng xī jiā duǎn đông gia trường tây gia đoản

Hán Việt: đông gia trường tây gia đoản · Pinyin: dōng jiā cháng xī jiā duǎn

Tổng quan

ngồi lê đôi mách (thành ngữ)

Cấu tạo: (đông) + (gia) + (trường) + 西 (tây) + (gia) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi lê đôi mách (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻議論他人是非。如:「這些人愛四處串門子,東家長西家短地搬弄是非,真討厭。」

Eng

  • CC-CEDICT to gossip (idiom)
  • Cihui to gossip (idiom)