東拉西扯

dōng lā xī chě đông lạp tây xả

Hán Việt: đông lạp tây xả · Pinyin: dōng lā xī chě

Tổng quan

nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ) | nói lan man không mạch lạc

Cấu tạo: (đông) + (lạp) + 西 (tây) + (xả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ) | nói lan man không mạch lạc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一会儿说东,一会儿说西。指说话条理斋乱,没有中心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东凑一言,西凑一语。形容说话或写文章杂乱无章。 2.谓从各处拾取得来。

Eng

  • CC-CEDICT to talk about this and that (idiom); to ramble incoherently
  • Cihui 東拉西扯 ōnglā-xīchě v.p. ramble (of speech)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一气呵成