東歪西倒的

đông oai tây đảo đích

Hán Việt: đông oai tây đảo đích

Tổng quan

say lảo đảo, nghiêng ngả, không vững (đồ vật), đứng không vững, chệnh choạng (vì mới đậy, vì thiếu ngủ...), yếu đầu gối (ngựa)

Cấu tạo: (đông) + (oai) + 西 (tây) + (đảo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say lảo đảo, nghiêng ngả, không vững (đồ vật), đứng không vững, chệnh choạng (vì mới đậy, vì thiếu ngủ...), yếu đầu gối (ngựa)