东西南北客
đông tây nam bắc khách
Hán Việt: đông tây nam bắc khách · Pinyin: dōng xi nán běi kè
Tổng quan
1.见"东西南北人"。
四處漂流,居無定所的人。宋.陳與義〈欲離均陽而雨不止書八句寄何子應〉詩:「綸巾老子無遠策,長作東西南北客。不如何遜在揚州,坐待梅花映妝額。」也稱為「東西南北人」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"东西南北人"。
Hán Việt: đông tây nam bắc khách · Pinyin: dōng xi nán běi kè
1.见"东西南北人"。
四處漂流,居無定所的人。宋.陳與義〈欲離均陽而雨不止書八句寄何子應〉詩:「綸巾老子無遠策,長作東西南北客。不如何遜在揚州,坐待梅花映妝額。」也稱為「東西南北人」。