东逃西窜

dōng táo xī cànđông đào tây thoán

Hán Việt: đông đào tây thoán · Pinyin: dōng táo xī càn

Tổng quan

"chinese_explanation": "窜逃走、乱跑。逃到东,又窜到西。到处逃窜。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

窜逃走、乱跑。逃到东,又窜到西。到处逃窜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

四處奔逃躲避。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「因那年避亂南奔,被官兵衝散了女兒瑤琴,夫妻兩口,淒淒惶惶,東逃西竄,胡亂的過了幾年。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「那些家僮見了那人,仔細看了一看,大叫道:『有鬼!有鬼!』東逃西竄。」

Cấu tạo: 東 (đông) + 逃 (đào) + 西 (tây) + 竄 (thoán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 窜逃走、
  • Biên soạn 乱跑。
  • Biên soạn 逃到东,
  • Biên soạn 又窜到西。
  • Biên soạn 到处逃窜。"}
  • Biên soạn 東逃西竄 ōngtáo-xīcuàn v.p. be driven from pillar to post

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.四处逃亡; 四处逃避。

Eng

  • Cihui 東逃西竄 ōngtáo-xīcuàn v.p. be driven from pillar to post
  • Tần suất từ 東逃西竄 ōngtáo-xīcuàn v.p. be driven from pillar to post

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豕突狼奔