豕突狼奔

shǐ tū láng bēnthỉ đột lang bôn

Hán Việt: thỉ đột lang bôn · Pinyin: shǐ tū láng bēn

Tổng quan

"chinese_explanation": "豕猪; 突猛冲。象猪那样冲撞,象狼那样奔跑。形容成群的坏人乱冲乱撞,到处搔扰。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

豕:猪; 突:猛冲。象猪那样冲撞,象狼那样奔跑。形容成群的坏人乱冲乱撞,到处搔扰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容倉促驚恐的逃跑或惡人的橫暴殘虐。也作「狼奔豕突」。

Cấu tạo: 豕 (thỉ) + 突 (đột) + 狼 (lang) + 奔 (bôn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 突猛冲。
  • Biên soạn 象猪那样冲撞,
  • Biên soạn 象狼那样奔跑。
  • Biên soạn 形容成群的坏人乱冲乱撞,
  • Biên soạn 到处搔扰。"}
  • Biên soạn 豕突狼奔 hǐtūlángbēn f.e. tear about like wild beasts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容倉促驚恐的逃跑或惡人的橫暴殘虐。也作「狼奔豕突」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.如野猪冲撞,似恶狼奔窜。比喻人之横冲直撞。

Eng

  • Cihui 豕突狼奔 hǐtūlángbēn f.e. tear about like wild beasts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

东逃西窜