東非大裂谷

dōng fēi dà liè gǔ đông phi đại liệt cốc

Hán Việt: đông phi đại liệt cốc · Pinyin: dōng fēi dà liè gǔ

Tổng quan

Thung lũng tách giãn Đông Phi

Cấu tạo: (đông) + (phi) + (đại) + (liệt) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thung lũng tách giãn Đông Phi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称东非大地堑”或非洲大裂谷”。世界陆地上最长的断层陷落带。纵贯非洲大陆东部,长4000多千米。向北经红海延至西亚的死海约旦河谷地,总长6400多千米。裂谷两侧陡崖壁立,谷底分布着一系列洼地、盆地和湖泊。多火山、地震。有著名的乞力马扎罗山、肯尼亚山等。

Eng

  • CC-CEDICT East African Rift Valley
  • Cihui East African Rift Valley