兩個以上的
lưỡng cá dĩ thượng đích
Hán Việt: lưỡng cá dĩ thượng đích
Tổng quan
(ngôn ngữ học) ở số nhiều, (thuộc) số nhiều, nhiều, sự bỏ phiếu của một cử tri ở nhiều khu vực bầu cử, cử tri bỏ phiếu ở nhiều khu vực bầu cử, (ngôn ngữ học) số nhiều, dạng số nhiều (của một danh từ...), từ ở số nhiều
Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 個 (cá) + 以 (dĩ) + 上 (thượng) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngôn ngữ học) ở số nhiều, (thuộc) số nhiều, nhiều, sự bỏ phiếu của một cử tri ở nhiều khu vực bầu cử, cử tri bỏ phiếu ở nhiều khu vực bầu cử, (ngôn ngữ học) số nhiều, dạng số nhiều (của một danh từ...), từ ở số nhiều