兩肩擔一口
lưỡng kiên đam nhất khẩu
Hán Việt: lưỡng kiên đam nhất khẩu · Pinyin: liǎng jiān dān yī kǒu
Tổng quan
Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 肩 (kiên) + 擔 (đam) + 一 (nhất) + 口 (khẩu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身上只有一张需要吃东西的嘴。形容极端贫穷,一无所有。