兩腳書櫥

liǎng jiǎo shū chú lưỡng cước thư thụ

Hán Việt: lưỡng cước thư thụ · Pinyin: liǎng jiǎo shū chú

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (cước) + (thư) + (thụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指读书很多但不善于应用的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《南史.陆澄传》"澄当世称为硕学,读《易》三年不解文义,欲撰《宋书》竟不成。王俭戏之曰'陆公,书厨也。'"后遂以"两脚书橱"指读书记诵甚多但不善应用的人。

Eng

  • Cihui 兩腳書櫥 iǎngjiǎoshūchú f.e. bookworm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立地书橱

Từ trái nghĩa

目不识丁